flop
UK/flɒp/
US/flɑp/
giọng máy của trình duyệt
flop nghĩa là sự rơi tõm, tiếng rơi tõm, sự thất bại, lắc lư.
Nghĩa của flop
Danh từ
- Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.
- Từ lóng Sự thất bại.
- to come to a flopthất bại (vở kịch...)
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chỗ ngủ.
Nội động từ
- Lắc lư.
- Đi lạch bạch.
- Ngồi xuống.
- to flop into a chairngồi phịch xuống ghế
- Kêu tõm.
- Từ lóng Thất bại (vở kịch...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đi ngủ.
Ngoại động từ
- Quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống.
Thán từ
- Thịch!, tõm!
Phó từ
- Đánh thịch một cái, đánh tõm một cái.
Dạng từ của flop
| Ngôi thứ ba số ít | flops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flopping |
| Quá khứ phân từ | flopped |
| Quá khứ | flopped |
| Số nhiều | flops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flop
Đồng nghĩa
Họ từ của flop
Câu hỏi thường gặp
flop nghĩa là gì?
flop (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ, phó từ) nghĩa là sự rơi tõm, tiếng rơi tõm, sự thất bại, lắc lư.
flop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flop: giọng Anh (UK) /flɒp/, giọng Mỹ (US) /flɑp/.