leaflet
UK/ˈliːflɪt/
US/ˈliːflɪt/
giọng máy của trình duyệt
leaflet nghĩa là lá non, lá chét.
Nghĩa của leaflet
Danh từ
- Lá non.
- Thực vật học Lá chét.
- Tờ rách rời, tờ giấy in rời.
- Tờ truyền đơn.
Dạng từ của leaflet
| Số nhiều | leaflets |
| Ngôi thứ ba số ít | leaflets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leafleting |
| Quá khứ phân từ | leafleted |
| Quá khứ | leafleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leaflet
Đồng nghĩa
Họ từ của leaflet
Câu hỏi thường gặp
leaflet nghĩa là gì?
leaflet (danh từ) nghĩa là lá non, lá chét.
leaflet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leaflet: giọng Anh (UK) /ˈliːflɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈliːflɪt/.