TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaflet

UK/ˈliːflɪt/ US/ˈliːflɪt/ giọng máy của trình duyệt

leaflet nghĩa là lá non, lá chét.

Nghĩa của leaflet

Danh từ

  1. Lá non.
  2. Thực vật học Lá chét.
  3. Tờ rách rời, tờ giấy in rời.
  4. Tờ truyền đơn.

Dạng từ của leaflet

Số nhiềuleaflets
Ngôi thứ ba số ítleaflets
Hiện tại phân từ (-ing)leafleting
Quá khứ phân từleafleted
Quá khứleafleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leaflet

Đồng nghĩa

Họ từ của leaflet

Câu hỏi thường gặp

leaflet nghĩa là gì?

leaflet (danh từ) nghĩa là lá non, lá chét.

leaflet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaflet: giọng Anh (UK) /ˈliːflɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈliːflɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.