TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

myth

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪθ/ US/mɪθ/ giọng máy của trình duyệt

myth nghĩa là thần thoại, chuyện hoang đường, vật hoang đường.

Nghĩa của myth

Danh từ

  1. Thần thoại.
  2. Chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng.

Dạng từ của myth

Số nhiềumyths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myth

Đồng nghĩa

Họ từ của myth

Câu hỏi thường gặp

myth nghĩa là gì?

myth (danh từ) nghĩa là thần thoại, chuyện hoang đường, vật hoang đường.

myth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của myth: giọng Anh (UK) /mɪθ/, giọng Mỹ (US) /mɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.