TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forty-winks

UK/ˌfɔːti ˈwɪŋks/ US/ˌfɔɹti ˈwɪŋks/ giọng máy của trình duyệt

forty-winks nghĩa là giấc ngủ chợp mắt.

Nghĩa của forty-winks

Danh từ

  1. Thông tục Giấc ngủ chợp mắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forty-winks

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

forty-winks nghĩa là gì?

forty-winks (danh từ) nghĩa là giấc ngủ chợp mắt.

forty-winks phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forty-winks: giọng Anh (UK) /ˌfɔːti ˈwɪŋks/, giọng Mỹ (US) /ˌfɔɹti ˈwɪŋks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.