TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonhomie

UK/ˈbɒnəmiː/ US/ˈbɑnəmi/ giọng máy của trình duyệt

bonhomie nghĩa là Tính cách thân thiện đầm ấm.

Nghĩa của bonhomie

Danh từ

  1. Tính cách thân thiện đầm ấm.

Dạng từ của bonhomie

Số nhiềubonhomies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonhomie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bonhomie nghĩa là gì?

bonhomie (danh từ) nghĩa là Tính cách thân thiện đầm ấm.

bonhomie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonhomie: giọng Anh (UK) /ˈbɒnəmiː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑnəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.