bonhomie
UK/ˈbɒnəmiː/
US/ˈbɑnəmi/
giọng máy của trình duyệt
bonhomie nghĩa là Tính cách thân thiện đầm ấm.
Nghĩa của bonhomie
Danh từ
- Tính cách thân thiện đầm ấm.
Dạng từ của bonhomie
| Số nhiều | bonhomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonhomie
Đồng nghĩa
affabilitygenialityamiabilityamicabilityapproachabilitycordialityfriendlinesspleasantnessconvivialitywarmth
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bonhomie nghĩa là gì?
bonhomie (danh từ) nghĩa là Tính cách thân thiện đầm ấm.
bonhomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonhomie: giọng Anh (UK) /ˈbɒnəmiː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑnəmi/.