enmity
UK/ˈɛn.mɪ.ti/
US/ˈɛn.mɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
enmity nghĩa là sự thù hằn, tình trạng thù địch.
Nghĩa của enmity
Danh từ
- Sự thù hằn.
- Tình trạng thù địch.
- to be at enmity with someonethù địch với ai
Dạng từ của enmity
| Số nhiều | enmities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enmity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enmity nghĩa là gì?
enmity (danh từ) nghĩa là sự thù hằn, tình trạng thù địch.
enmity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enmity: giọng Anh (UK) /ˈɛn.mɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.mɪ.ti/.