TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enmity

UK/ˈɛn.mɪ.ti/ US/ˈɛn.mɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

enmity nghĩa là sự thù hằn, tình trạng thù địch.

Nghĩa của enmity

Danh từ

  1. Sự thù hằn.
  2. Tình trạng thù địch.
    • to be at enmity with someonethù địch với ai

Dạng từ của enmity

Số nhiềuenmities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enmity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enmity nghĩa là gì?

enmity (danh từ) nghĩa là sự thù hằn, tình trạng thù địch.

enmity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enmity: giọng Anh (UK) /ˈɛn.mɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.mɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.