full-stop
UK/ˌfʊl ˈstɒp/
giọng máy của trình duyệt
full-stop nghĩa là dấu chấm.
Nghĩa của full-stop
Danh từ
- Dấu chấm.
Dạng từ của full-stop
| Số nhiều | full stops |
| Ngôi thứ ba số ít | full-stops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | full-stopping |
| Quá khứ phân từ | full-stopped |
| Quá khứ | full-stopped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-stop
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
full-stop nghĩa là gì?
full-stop (danh từ) nghĩa là dấu chấm.
full-stop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-stop: giọng Anh (UK) /ˌfʊl ˈstɒp/.