TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-stop

UK/ˌfʊl ˈstɒp/ giọng máy của trình duyệt

full-stop nghĩa là dấu chấm.

Nghĩa của full-stop

Danh từ

  1. Dấu chấm.

Dạng từ của full-stop

Số nhiềufull stops
Ngôi thứ ba số ítfull-stops
Hiện tại phân từ (-ing)full-stopping
Quá khứ phân từfull-stopped
Quá khứfull-stopped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-stop

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

full-stop nghĩa là gì?

full-stop (danh từ) nghĩa là dấu chấm.

full-stop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-stop: giọng Anh (UK) /ˌfʊl ˈstɒp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.