dot
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒt/
US/dɑt/
giọng máy của trình duyệt
dot nghĩa là chấm nhỏ, điểm, chấm, đánh dấu chấm.
Nghĩa của dot
Danh từ
- Của hồi môn.
- Chấm nhỏ, điểm.
- Ngôn ngữ học Dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu.
- Âm nhạc Chấm.
- Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.
- a dot of a childthằng bé tí hon
Ngoại động từ
- Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...).
- dotted linedòng chấm chấm
- dotted quaver(âm nhạc) móc chấm
- Rải rác, lấm chấm.
- to dot all overrải rác lấm chấm khắp cả
- sea dotred with shipsmặt biển rải rác lấm chấm những con tàu
- Từ lóng Đánh, nện.
- to dot someone one in the eyeđánh cho ai một cái vào mắt
Dạng từ của dot
| Số nhiều | dots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dot
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với dot
- off one's dot — (Từ lóng) Ngu; tàng tàng, điên điên.
- on the dot — Đúng giờ.
- to dot the i's and cross the t's — Đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch.
- dot and carry one (two...) — Viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng).
- dot matrix display — Màn hình ma trận điểm.
- dot matrix printer — Máy in hạt chấm.
- dot per inch — Số chấm mỗi phân Anh.
- dot pitch — Khoảng cách điểm/chấm.
Câu ví dụ với dot
- When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible. Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dot nghĩa là gì?
dot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chấm nhỏ, điểm, chấm, đánh dấu chấm.
dot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dot: giọng Anh (UK) /dɒt/, giọng Mỹ (US) /dɑt/.