TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congregation

UK/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/ US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

congregation nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, giáo đoàn.

Nghĩa của congregation

Danh từ

  1. Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp.
  2. Tôn giáo Giáo đoàn.
    • the Congregation de Propagandagiáo đoàn truyền giáo
  3. Đại hội đồng trường đại học.

Dạng từ của congregation

Số nhiềucongregations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congregation

Đồng nghĩa

Họ từ của congregation

Câu hỏi thường gặp

congregation nghĩa là gì?

congregation (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, giáo đoàn.

congregation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congregation: giọng Anh (UK) /ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.