congregation
UK/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/
US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
congregation nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, giáo đoàn.
Nghĩa của congregation
Danh từ
- Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp.
- Tôn giáo Giáo đoàn.
- the Congregation de Propagandagiáo đoàn truyền giáo
- Đại hội đồng trường đại học.
Dạng từ của congregation
| Số nhiều | congregations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congregation
Đồng nghĩa
Họ từ của congregation
Câu hỏi thường gặp
congregation nghĩa là gì?
congregation (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, sự tụ tập, giáo đoàn.
congregation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congregation: giọng Anh (UK) /ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/.