TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghetto

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɛ.təʊ/ US/ˈɡɛ.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

ghetto nghĩa là khu người do thái, khu người da đen.

Nghĩa của ghetto

Danh từ

  1. Sử học Khu người Do thái (ở trong một thành phố).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu người da đen (ở trong một thành phố).

Dạng từ của ghetto

Số nhiềughettos
So sánh hơnmore ghetto
So sánh nhấtmost ghetto
Ngôi thứ ba số ítghettoes
Hiện tại phân từ (-ing)ghettoing
Quá khứ phân từghettoed
Quá khứghettoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghetto

Đồng nghĩa

Họ từ của ghetto

Câu hỏi thường gặp

ghetto nghĩa là gì?

ghetto (danh từ) nghĩa là khu người do thái, khu người da đen.

ghetto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghetto: giọng Anh (UK) /ˈɡɛ.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛ.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.