ghetto
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɛ.təʊ/
US/ˈɡɛ.toʊ/
giọng máy của trình duyệt
ghetto nghĩa là khu người do thái, khu người da đen.
Nghĩa của ghetto
Danh từ
- Sử học Khu người Do thái (ở trong một thành phố).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu người da đen (ở trong một thành phố).
Dạng từ của ghetto
| Số nhiều | ghettos |
| So sánh hơn | more ghetto |
| So sánh nhất | most ghetto |
| Ngôi thứ ba số ít | ghettoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ghettoing |
| Quá khứ phân từ | ghettoed |
| Quá khứ | ghettoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghetto
Đồng nghĩa
Họ từ của ghetto
Câu hỏi thường gặp
ghetto nghĩa là gì?
ghetto (danh từ) nghĩa là khu người do thái, khu người da đen.
ghetto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ghetto: giọng Anh (UK) /ˈɡɛ.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛ.toʊ/.