TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈsteɪt/ US/ɪˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

estate nghĩa là tài sản, di sản.

Nghĩa của estate

Danh từ

  1. Tài sản, di sản.
  2. Bất động sản ruộng đất.
  3. Đẳng cấp.
    • the third estateđẳng cấp thứ ba (Pháp)
    • fourth estate(đùa cợt) giới báo chí
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Hoàn cảnh, tình trạng.

Dạng từ của estate

Số nhiềuestates
Ngôi thứ ba số ítestates
Hiện tại phân từ (-ing)estating
Quá khứ phân từestated
Quá khứestated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estate

Đồng nghĩa

Họ từ của estate

Cụm từ, thành ngữ với estate

  • estate duty — Thuế di sản (thuế tài sản thừa kế).
  • estate economy — Nền kinh tế đồn điền.

Câu ví dụ với estate

  • Edward inherited his uncle's estate. Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy.
  • I agree with the opinion that real estate is overpriced. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

estate nghĩa là gì?

estate (danh từ) nghĩa là tài sản, di sản.

estate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estate: giọng Anh (UK) /ɪˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.