TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

giggle

UK/ˈɡɪɡl̩/ US/ˈɡɪɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

giggle nghĩa là tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích.

Nghĩa của giggle

Danh từ

  1. Tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích.

Dạng từ của giggle

Ngôi thứ ba số ítgiggles
Hiện tại phân từ (-ing)giggling
Quá khứ phân từgiggled
Quá khứgiggled
Số nhiềugiggles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giggle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

giggle nghĩa là gì?

giggle (danh từ) nghĩa là tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích.

giggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giggle: giọng Anh (UK) /ˈɡɪɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.