TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laugh

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/lɑːf/ US/læf/ giọng máy của trình duyệt

laugh nghĩa là tiếng cười, cười, cười vui.

Nghĩa của laugh

Danh từ

  1. Tiếng cười.
    • to burst into a laughcười phá lên
    • to have a good laugh at somebodyđược cười ai một trận thoả thích
    • to have (get) the laugh of (at, on) somebody; to have (get) the laugh on someone's sidecười lại ai (nghĩa bóng) quật lại thắng thế ai
    • to force a laughgượng cười

Động từ

  1. Cười, cười vui, cười cợt.
    • to laugh oneself into fits (convulsions)cười đau cả bụng
    • to burst out laughingcười phá lên
    • to laugh a bitter laughcười cái cười chua chát
    • to laugh oneself helplesscười phát sặc lên, cười phát ho lên

Dạng từ của laugh

Số nhiềulaughs
Ngôi thứ ba số ítlaughs
Hiện tại phân từ (-ing)laughing
Quá khứ phân từlaughed
Quá khứlaughed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laugh

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của laugh

Cụm từ, thành ngữ với laugh

  • to laugh at — Cười, cười nhạo, cười coi thường.
  • to laugh away — Cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì).
  • to laugh down — Cười át đi.
  • to laugh off — Cười mà tránh đi (khó khăn...), cười xoà.
  • to laugh over — Cười khi xem xét, cười khi thảo luận (vấn đề gì).
  • to laugh in someone's face — Cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai.
  • to laugh in one's sleeve — Cười thầm.
  • to laugh on the wrong side of one's mouth (face) — Đang vui trở nên buồn, đang cười lại mếu.
  • to laugh somebody out of court — Bêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa.
  • to laugh somebody out of some habit — Cười người nào để cho bỏ một thói gì đi.
  • he laughs best who laughts last — (Tục ngữ) Cười người chớ khá cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười.
  • laugh at somebody's beard — Cười vào mặt ai.
  • laugh at somebody's expense — Cười ai.
  • laugh fit to kill — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cười vỡ bụng.
  • laugh into abuse of someone — Chửi rủa ai om sòm.

Câu ví dụ với laugh

  • Don't laugh at a person in trouble. Đừng cười khi người khác gặp nạn.
  • Don't laugh at him for making a mistake. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
  • I love to see you laugh. Tôi thích thấy bạn cười
  • Do you think Tom will laugh at us? Bạn có nghĩ Tom sẽ cười nhạo chúng ta không?
  • People are the only animals that can laugh. Con người là động vật duy nhất biết cười.
  • Her laugh was a lie that concealed her sorrow. Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
  • Why do humans laugh? That's quite a difficult problem. Tại sao con người lại cười? Đây là một câu hỏi vô cùng khó.
  • He had the last laugh. Anh ấy là người cười cuối cùng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laugh nghĩa là gì?

laugh (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng cười, cười, cười vui.

laugh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laugh: giọng Anh (UK) /lɑːf/, giọng Mỹ (US) /læf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.