TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermediary

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/ US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

intermediary nghĩa là ở giữa, trung gian, người làm trung gian, người hoà giải.

Nghĩa của intermediary

Tính từ

  1. Ở giữa.
  2. Trung gian, đóng vai trò hoà giải.

Danh từ

  1. Người làm trung gian, người hoà giải.
  2. Vật ở giữa, vật trung gian.
  3. Hình thức trung gian, giai đoạn trung gian.
  4. Phương tiện.

Dạng từ của intermediary

Số nhiềuintermediaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermediary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intermediary nghĩa là gì?

intermediary (tính từ, danh từ) nghĩa là ở giữa, trung gian, người làm trung gian, người hoà giải.

intermediary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermediary: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.