TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gradient

UK/ˈɡɹeɪdiənt/ US/ˈɡɹeɪdiənt/ giọng máy của trình duyệt

gradient nghĩa là dốc, đường dốc.

Nghĩa của gradient

Danh từ

  1. Dốc, đường dốc; độ dốc.
    • a steep gradientđường dốc tuộc
    • speed on a gradienttốc độ lên dốc (ôtô)
  2. Vật lý Graddien.
    • temperature gradientgraddien độ nhiệt
    • pressure gradientgraddien áp xuất

Dạng từ của gradient

Số nhiềugradients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gradient

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gradient nghĩa là gì?

gradient (danh từ) nghĩa là dốc, đường dốc.

gradient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gradient: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪdiənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪdiənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.