blossom
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblɒs.əm/
US/ˈblɑ.səm/
giọng máy của trình duyệt
blossom nghĩa là hoa, sự hứa hẹn, niềm hy vọng, ra hoa.
Nghĩa của blossom
Danh từ
- Hoa (của cây ăn quả).
- in blossomđang ra hoa
- Nghĩa bóng Sự hứa hẹn, niềm hy vọng.
Nội động từ
- Ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của blossom
| Số nhiều | blossoms |
| Ngôi thứ ba số ít | blossoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blossoming |
| Quá khứ phân từ | blossomed |
| Quá khứ | blossomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blossom
Đồng nghĩa
Họ từ của blossom
Câu ví dụ với blossom
- You are pretty, like a cherry blossom. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
- The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter. Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blossom nghĩa là gì?
blossom (danh từ, nội động từ) nghĩa là hoa, sự hứa hẹn, niềm hy vọng, ra hoa.
blossom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blossom: giọng Anh (UK) /ˈblɒs.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈblɑ.səm/.