gust
UK/ɡʌst/
US/ɡʌst/
giọng máy của trình duyệt
gust nghĩa là cơn gió mạnh, cơn mưa rào, thổi giật từng cơn.
Nghĩa của gust
Danh từ
- Cơn gió mạnh.
- gust of windcơn gió mạnh
- the wind is blowing in gustsgió thổi từng cơn
- Cơn mưa rào.
- gust of raintrận mưa rào
- Ngọn lửa cháy bùng.
- Cơn (giận...).
- gusts of ragecơn giận điên lên
Nội động từ
- Thổi giật từng cơn.
Dạng từ của gust
| Số nhiều | gusts |
| Ngôi thứ ba số ít | gusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gusting |
| Quá khứ phân từ | gusted |
| Quá khứ | gusted |
Họ từ của gust
Câu ví dụ với gust
- Winds in this area gust at more than one hundred miles an hour. Gió ở khu vực này giật với vận tốc hơn 100 dặm một giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gust nghĩa là gì?
gust (danh từ, nội động từ) nghĩa là cơn gió mạnh, cơn mưa rào, thổi giật từng cơn.
gust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gust: giọng Anh (UK) /ɡʌst/, giọng Mỹ (US) /ɡʌst/.