TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gust

UK/ɡʌst/ US/ɡʌst/ giọng máy của trình duyệt

gust nghĩa là cơn gió mạnh, cơn mưa rào, thổi giật từng cơn.

Nghĩa của gust

Danh từ

  1. Cơn gió mạnh.
    • gust of windcơn gió mạnh
    • the wind is blowing in gustsgió thổi từng cơn
  2. Cơn mưa rào.
    • gust of raintrận mưa rào
  3. Ngọn lửa cháy bùng.
  4. Cơn (giận...).
    • gusts of ragecơn giận điên lên

Nội động từ

  1. Thổi giật từng cơn.

Dạng từ của gust

Số nhiềugusts
Ngôi thứ ba số ítgusts
Hiện tại phân từ (-ing)gusting
Quá khứ phân từgusted
Quá khứgusted

Họ từ của gust

Câu ví dụ với gust

  • Winds in this area gust at more than one hundred miles an hour. Gió ở khu vực này giật với vận tốc hơn 100 dặm một giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gust nghĩa là gì?

gust (danh từ, nội động từ) nghĩa là cơn gió mạnh, cơn mưa rào, thổi giật từng cơn.

gust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gust: giọng Anh (UK) /ɡʌst/, giọng Mỹ (US) /ɡʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.