enable
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈneɪ.bəl/
US/ɪˈneɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
enable nghĩa là làm cho có thể, cho quyền, cho phép.
Nghĩa của enable
Ngoại động từ
- Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì).
- Cho quyền, cho phép (ai) (làm gì).
Dạng từ của enable
| Ngôi thứ ba số ít | enables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enabling |
| Quá khứ phân từ | enabled |
| Quá khứ | enabled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enable
Câu ví dụ với enable
- The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
enable nghĩa là gì?
enable (ngoại động từ) nghĩa là làm cho có thể, cho quyền, cho phép.
enable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enable: giọng Anh (UK) /ɪˈneɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈneɪ.bəl/.