TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

customarily

US/ˈkəs.tə.ˌmɛr.i.li/ giọng máy của trình duyệt

customarily nghĩa là thông thường, theo lẽ thường.

Nghĩa của customarily

Phó từ

  1. Thông thường, theo lẽ thường.

Dạng từ của customarily

So sánh hơnmore customarily
So sánh nhấtmost customarily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với customarily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

customarily nghĩa là gì?

customarily (phó từ) nghĩa là thông thường, theo lẽ thường.

customarily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của customarily: giọng Mỹ (US) /ˈkəs.tə.ˌmɛr.i.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.