customarily
US/ˈkəs.tə.ˌmɛr.i.li/
giọng máy của trình duyệt
customarily nghĩa là thông thường, theo lẽ thường.
Nghĩa của customarily
Phó từ
- Thông thường, theo lẽ thường.
Dạng từ của customarily
| So sánh hơn | more customarily |
| So sánh nhất | most customarily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với customarily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
customarily nghĩa là gì?
customarily (phó từ) nghĩa là thông thường, theo lẽ thường.
customarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của customarily: giọng Mỹ (US) /ˈkəs.tə.ˌmɛr.i.li/.