usually
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjuːʒʊəli/
US/ˈjuːʒʊəli/
giọng máy của trình duyệt
usually nghĩa là thường thường, thường lệ.
Nghĩa của usually
Phó từ
- Thường thường, thường lệ.
Dạng từ của usually
| So sánh hơn | more usually |
| So sánh nhất | most usually |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usually
Đồng nghĩa
mainlycommonlyregularlymostlyfor the most partby and largeordinarilyhabituallynormallyroutinelyconventionallyin generalpredominantlyprincipallytypically
Trái nghĩa
Họ từ của usually
Câu ví dụ với usually
- Do you usually have tea for breakfast? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?
- I usually go to school by bus. Tôi hay đi học bằng xe buýt.
- He usually drops in at my place. Anh ấy hay tạt qua chỗ tôi.
- I usually get up at eight o'clock. Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
- Who do you usually go skiing with? Bạn thường đi trượt tuyết với ai?
- What time does Tom usually get up? Tom thường thức dậy lúc mấy giờ?
- I usually take a shower in the evening. Tôi thường tắm vào buổi tối
- What time do you usually go to bed? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
usually nghĩa là gì?
usually (phó từ) nghĩa là thường thường, thường lệ.
usually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usually: giọng Anh (UK) /ˈjuːʒʊəli/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːʒʊəli/.