happenstance
UK/ˈhap(ə)nˌstɑːns/
US/ˈhæpənˌstæns/
giọng máy của trình duyệt
happenstance nghĩa là Tình huống được coi là ngẫu nhiên.
Nghĩa của happenstance
Danh từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Tình huống được coi là ngẫu nhiên.
Dạng từ của happenstance
| Số nhiều | happenstances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với happenstance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
happenstance nghĩa là gì?
happenstance (danh từ) nghĩa là Tình huống được coi là ngẫu nhiên.
happenstance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của happenstance: giọng Anh (UK) /ˈhap(ə)nˌstɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈhæpənˌstæns/.