TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

happenstance

UK/ˈhap(ə)nˌstɑːns/ US/ˈhæpənˌstæns/ giọng máy của trình duyệt

happenstance nghĩa là Tình huống được coi là ngẫu nhiên.

Nghĩa của happenstance

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Tình huống được coi là ngẫu nhiên.

Dạng từ của happenstance

Số nhiềuhappenstances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với happenstance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

happenstance nghĩa là gì?

happenstance (danh từ) nghĩa là Tình huống được coi là ngẫu nhiên.

happenstance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của happenstance: giọng Anh (UK) /ˈhap(ə)nˌstɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈhæpənˌstæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.