TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

happening

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæpɪnɪŋ/ US/ˈhæpɪnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

happening nghĩa là sự việc xảy ra, chuyện xảy ra.

Nghĩa của happening

Danh từ

  1. Sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố.
    • what a stranger happening!thật là một sự việc kỳ quặc!

Dạng từ của happening

So sánh hơnmore happening
So sánh nhấtmost happening
Số nhiềuhappenings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với happening

Đồng nghĩa

Họ từ của happening

Câu ví dụ với happening

  • I don't know what's happening to me. Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra với mình.
  • You're probably too young to understand what's happening. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu được chuyện gì đang xảy ra.
  • I didn't understand what was happening. Tôi không hiểu chuyện gì đã xảy ra.
  • I want to know what's happening. Tôi muốn biết chuyện gì đang xảy ra.
  • I don't understand why this is happening to me. Tui không hiểu vì sao chuyện này lại xảy ra với tui.
  • What's preventing this from happening? Điều gì khiến việc đó không xảy ra?
  • "What's happening in the cave? I'm curious." "I have no idea." "Có chuyện gì đang xảy ra bên trong cái hang nhỉ? Tôi tò mò quá!" "Tôi có biết gì đâu."
  • Is something happening? Có chuyện gì đó đang xảy ra phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

happening nghĩa là gì?

happening (danh từ) nghĩa là sự việc xảy ra, chuyện xảy ra.

happening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của happening: giọng Anh (UK) /ˈhæpɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæpɪnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.