harness
UK/ˈhɑː.nəs/
US/ˈhɑɹ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
harness nghĩa là bộ yên cương, trang bị lao động, dụng cụ lao động, đóng yên cương.
Nghĩa của harness
Danh từ
- Bộ yên cương (ngựa).
- Nghĩa bóng Trang bị lao động, dụng cụ lao động.
- Sử học Áo giáp (của người và ngựa).
- Dệt khung go.
Ngoại động từ
- Đóng yên cương (ngựa).
- Khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...).
- We will harness the sun and the winds and the soil to fuel our cars and run our factoriesChúng ta sẽ khai thác mặt trời, gió, và đất để cấp nhiên liệu cho ô tô và vận hành các nhà máy
Dạng từ của harness
| Số nhiều | harnesses |
| Ngôi thứ ba số ít | harnesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harnessing |
| Quá khứ phân từ | harnessed |
| Quá khứ | harnessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harness
Đồng nghĩa
Họ từ của harness
Cụm từ, thành ngữ với harness
- to go (get) back into harness — Lại lao đầu vào công việc.
- in harness — (Từ lóng) Đang làm công việc thường xuyên.
Câu hỏi thường gặp
harness nghĩa là gì?
harness (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bộ yên cương, trang bị lao động, dụng cụ lao động, đóng yên cương.
harness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harness: giọng Anh (UK) /ˈhɑː.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹ.nəs/.