TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haver

UK/ˈheɪvə/ US/ˈhævɚ/ giọng máy của trình duyệt

haver nghĩa là chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn, nói nhảm nhí, nói lăng nhăng.

Nghĩa của haver

Danh từ

  1. Ê-cốt ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn.

Nội động từ

  1. Ê-cốt Nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn.

Dạng từ của haver

Ngôi thứ ba số íthavers
Hiện tại phân từ (-ing)havering
Quá khứ phân từhavered
Quá khứhavered
Số nhiềuhavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haver

Đồng nghĩa

Họ từ của haver

Câu hỏi thường gặp

haver nghĩa là gì?

haver (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn, nói nhảm nhí, nói lăng nhăng.

haver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haver: giọng Anh (UK) /ˈheɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈhævɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.