henceforth
UK/hɛnsˈfɔɹθ/
US/hɛnsˈfɔɹθ/
giọng máy của trình duyệt
henceforth nghĩa là từ nay trở đi, từ nay về sau.
Nghĩa của henceforth
Phó từ
- Từ nay trở đi, từ nay về sau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henceforth
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của henceforth
Câu hỏi thường gặp
henceforth nghĩa là gì?
henceforth (phó từ) nghĩa là từ nay trở đi, từ nay về sau.
henceforth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của henceforth: giọng Anh (UK) /hɛnsˈfɔɹθ/, giọng Mỹ (US) /hɛnsˈfɔɹθ/.