TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

henceforth

UK/hɛnsˈfɔɹθ/ US/hɛnsˈfɔɹθ/ giọng máy của trình duyệt

henceforth nghĩa là từ nay trở đi, từ nay về sau.

Nghĩa của henceforth

Phó từ

  1. Từ nay trở đi, từ nay về sau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henceforth

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của henceforth

Câu hỏi thường gặp

henceforth nghĩa là gì?

henceforth (phó từ) nghĩa là từ nay trở đi, từ nay về sau.

henceforth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của henceforth: giọng Anh (UK) /hɛnsˈfɔɹθ/, giọng Mỹ (US) /hɛnsˈfɔɹθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.