TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hereabout

UK/ˌhɪəɹəˈbaʊt/ US/ˌhɪəɹəˈbaʊt/ giọng máy của trình duyệt

hereabout nghĩa là quanh đây, gần đây.

Nghĩa của hereabout

Phó từ

  1. archaic Quanh đây, gần đây.

Họ từ của hereabout

Câu hỏi thường gặp

hereabout nghĩa là gì?

hereabout (phó từ) nghĩa là quanh đây, gần đây.

hereabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hereabout: giọng Anh (UK) /ˌhɪəɹəˈbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪəɹəˈbaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.