thereabouts
UK/ðɛəɹəˈbaʊts/
US/ˈðɛɹəˌbaʊts/
giọng máy của trình duyệt
thereabouts nghĩa là gần đó, quanh đó, chừng, xấp xỉ.
Nghĩa của thereabouts
Phó từ
- Gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận.
- in Hanoi or thereaboutở Hà nội hoặc quanh quanh gần đó
- Chừng, xấp xỉ, khoảng.
- 10d or thereaboutchừng mười đồng
Họ từ của thereabouts
Câu hỏi thường gặp
thereabouts nghĩa là gì?
thereabouts (phó từ) nghĩa là gần đó, quanh đó, chừng, xấp xỉ.
thereabouts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thereabouts: giọng Anh (UK) /ðɛəɹəˈbaʊts/, giọng Mỹ (US) /ˈðɛɹəˌbaʊts/.