TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thereabout

UK/ðɛəɹəˈbaʊt/ US/ˈðɛɹəˌbaʊt/ giọng máy của trình duyệt

thereabout nghĩa là gần đó, quanh đó, chừng, xấp xỉ.

Nghĩa của thereabout

Phó từ

  1. Gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận.
    • in Hanoi or thereaboutở Hà nội hoặc quanh quanh gần đó
  2. Chừng, xấp xỉ, khoảng.
    • 10d or thereaboutchừng mười đồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thereabout

Đồng nghĩa

Họ từ của thereabout

Câu hỏi thường gặp

thereabout nghĩa là gì?

thereabout (phó từ) nghĩa là gần đó, quanh đó, chừng, xấp xỉ.

thereabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thereabout: giọng Anh (UK) /ðɛəɹəˈbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈðɛɹəˌbaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.