TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whereabouts

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/ US/ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/ giọng máy của trình duyệt

whereabouts nghĩa là ở đâu vậy, ở phía nào, chỗ ở, ni ở.

Nghĩa của whereabouts

Phó từ

  1. Ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào.
    • whereabouts did you put it?anh để cái ấy ni nào vậy?
    • I wonder whereabouts he put ittôi tự hỏi không biết nó để cái ấy ni nào

Danh từ

  1. Chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì).
    • his present whereabouts is unknownngười ta không biết chỗ ở hiện nay của anh ta

Dạng từ của whereabouts

Số nhiềuwhereabouts

Họ từ của whereabouts

Câu hỏi thường gặp

whereabouts nghĩa là gì?

whereabouts (phó từ, danh từ) nghĩa là ở đâu vậy, ở phía nào, chỗ ở, ni ở.

whereabouts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whereabouts: giọng Anh (UK) /ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/, giọng Mỹ (US) /ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.