whereabouts
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/
US/ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/
giọng máy của trình duyệt
whereabouts nghĩa là ở đâu vậy, ở phía nào, chỗ ở, ni ở.
Nghĩa của whereabouts
Phó từ
- Ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào.
- whereabouts did you put it?anh để cái ấy ni nào vậy?
- I wonder whereabouts he put ittôi tự hỏi không biết nó để cái ấy ni nào
Danh từ
- Chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì).
- his present whereabouts is unknownngười ta không biết chỗ ở hiện nay của anh ta
Dạng từ của whereabouts
| Số nhiều | whereabouts |
Họ từ của whereabouts
Câu hỏi thường gặp
whereabouts nghĩa là gì?
whereabouts (phó từ, danh từ) nghĩa là ở đâu vậy, ở phía nào, chỗ ở, ni ở.
whereabouts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whereabouts: giọng Anh (UK) /ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/, giọng Mỹ (US) /ˌ(h)wɛəɹəˈbaʊts/.