hermaphroditism
giọng máy của trình duyệt
hermaphroditism nghĩa là tính chất lưỡng tính, tình trạng lưỡng tính.
Nghĩa của hermaphroditism
Danh từ
- Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.
Dạng từ của hermaphroditism
| Số nhiều | hermaphroditisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermaphroditism
Đồng nghĩa
Họ từ của hermaphroditism
Câu hỏi thường gặp
hermaphroditism nghĩa là gì?
hermaphroditism (danh từ) nghĩa là tính chất lưỡng tính, tình trạng lưỡng tính.