TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heroic

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪˈɹəʊ.ɪk/ US/hɪˈɹoʊ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

heroic nghĩa là anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn.

Nghĩa của heroic

Tính từ

  1. Anh hùng.
    • heroic deedschiến công anh hùng
    • a heroic peoplemột dân tộc anh hùng
    • heroic poetryanh hùng ca
  2. Quả cảm, dám làm việc lớn.
  3. Kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ To lớn khác thường, hùng mạnh khác thường.
    • a statue of heroic sizemột bức tượng to lớn khác thường

Danh từ

  1. Câu thơ trong bài ca anh hùng.
  2. Số nhiều Ngôn ngữ khoa trương cường điệu.

Dạng từ của heroic

So sánh hơnmore heroic
So sánh nhấtmost heroic
Số nhiềuheroics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heroic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heroic

Câu hỏi thường gặp

heroic nghĩa là gì?

heroic (tính từ, danh từ) nghĩa là anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn.

heroic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heroic: giọng Anh (UK) /hɪˈɹəʊ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /hɪˈɹoʊ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.