hindrance
UK/ˈhɪndɹəns/
US/ˈhɪndɹəns/
giọng máy của trình duyệt
hindrance nghĩa là sự cản trở, trở lực, cái chướng ngại, vật cản.
Nghĩa của hindrance
Tính từ
- Sự cản trở.
- Trở lực; cái chướng ngại.
Danh từ
- Vật cản, cản trở.
Dạng từ của hindrance
| Số nhiều | hindrances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hindrance
Đồng nghĩa
Họ từ của hindrance
Câu hỏi thường gặp
hindrance nghĩa là gì?
hindrance (tính từ, danh từ) nghĩa là sự cản trở, trở lực, cái chướng ngại, vật cản.
hindrance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hindrance: giọng Anh (UK) /ˈhɪndɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪndɹəns/.