TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hindrance

UK/ˈhɪndɹəns/ US/ˈhɪndɹəns/ giọng máy của trình duyệt

hindrance nghĩa là sự cản trở, trở lực, cái chướng ngại, vật cản.

Nghĩa của hindrance

Tính từ

  1. Sự cản trở.
  2. Trở lực; cái chướng ngại.

Danh từ

  1. Vật cản, cản trở.

Dạng từ của hindrance

Số nhiềuhindrances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hindrance

Đồng nghĩa

Họ từ của hindrance

Câu hỏi thường gặp

hindrance nghĩa là gì?

hindrance (tính từ, danh từ) nghĩa là sự cản trở, trở lực, cái chướng ngại, vật cản.

hindrance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hindrance: giọng Anh (UK) /ˈhɪndɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪndɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.