TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hit

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪt/ US/hɪt/ giọng máy của trình duyệt

hit nghĩa là đòn, cú đánh trúng, việc thành công, việc đạt kết quả.

Nghĩa của hit

Danh từ

  1. Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).
    • a clever hitmột đòn hay
    • three hits and five missesba đòn trúng năm đòn hụt
  2. Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.
    • the new play is quite a hitbản kịch mới rất thành công
  3. Thường + at Lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.
    • that was a hit at mecâu đó nhằm chỉ trích tôi đấy

Ngoại động từ

  1. Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
    • hit hard!; hit out!đánh mạnh vào
    • to hit someone on the headđánh trúng đầu ai
  2. Va phải, vấp phải, va trúng.
    • to hit one's head against (on) a doorva đầu vào cửa
  3. Nghĩa bóng Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm...).
    • to be hard hitbị đòn nặng; bị đánh trúng; (nghĩa bóng) bị xúc phạm nặng nề; bị chạm nọc, bị đau khổ
  4. Tìm ra, vớ được.
    • to hit the right pathtìm ra con đường đi đúng
  5. Hợp với, đúng với.
    • to hit someone's fancyhợp với (đúng với) sở thích của ai
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đạt tới, đạt được, tới.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mê đắm, đam mê.
    • to hit the bottleđam mê rượu chè

Nội động từ

  1. + at Nhằm đánh.
  2. + against, upon Vấp phải, va trúng.
  3. + on, upon Tìm ra, vớ được.
    • to hit upon a plantìm ra một kế hoạch

Dạng từ của hit

Ngôi thứ ba số íthits
Hiện tại phân từ (-ing)hitting
Quá khứhit
Quá khứ phân từhit
Số nhiềuhits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hit

Cụm từ, thành ngữ với hit

  • to hit off — Nhại đúng như hệt, lặp lại đúng như in; Đánh tới tấp; đấm phải, đấm trái túi bụi.
  • to hit below the belt — (Thể dục, thể thao) Đánh bụng dưới, đánh sai luật (quyền Anh); (Nghĩa bóng) Chơi không chính đáng, chơi gian lận, chơi xấu.
  • to hit it off with somebody — Đồng ý với ai, ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai.
  • to hit it off together — Ăn ý với nhau, tâm đầu ý hợp với nhau.
  • to hit the [right] nail on the heald — Đoán trúng, nói đúng.
  • to hit the bit spots — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (hàng không), (từ lóng) hạ cánh, đỗ xuống đất; Rơi xuống đất.
  • to hit the trail (pike, road, breeze) — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ra đi, lên đường; Đi chơi, đi du lịch.
  • hit the ceiling — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nổi giận, tức giận.
  • hit the hay — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ.
  • hit the high spot — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...).
  • hit the jackpot Mỹ, lóng — (Đánh bài) Vớ hết số tiền góp.
  • hit the silk — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay.
  • hit the spot — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần.

Câu ví dụ với hit

  • The dog was hit by a truck. Con chó bị xe tải đâm.
  • Watch out! That car almost hit you. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
  • I really need to hit somebody. Tôi cần đấm 1 vài người
  • Our showroom made a hit with young ladies. Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.
  • He came near being hit by a car. Tôi mém bị xe hơi tông.
  • She argued with him and then hit him. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
  • Who did Tom say hit Mary? Tom nói rằng người nào đã đánh Mary?
  • I was in bed when the earthquake hit. Tôi đang ở trên giường khi có động đất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hit nghĩa là gì?

hit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đòn, cú đánh trúng, việc thành công, việc đạt kết quả.

hit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hit: giọng Anh (UK) /hɪt/, giọng Mỹ (US) /hɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.