TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-made

US/ˈsɛɫf.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

self-made nghĩa là tự lập, tự tay làm nên.

Nghĩa của self-made

Tính từ

  1. Tự lập, tự tay làm nên.
    • self-made manngười tự lập (có hàm ý tầm thường)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-made

Đồng nghĩa

Họ từ của self-made

Câu hỏi thường gặp

self-made nghĩa là gì?

self-made (tính từ) nghĩa là tự lập, tự tay làm nên.

self-made phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-made: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.