self-made
US/ˈsɛɫf.ˈmeɪd/
giọng máy của trình duyệt
self-made nghĩa là tự lập, tự tay làm nên.
Nghĩa của self-made
Tính từ
- Tự lập, tự tay làm nên.
- self-made manngười tự lập (có hàm ý tầm thường)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-made
Đồng nghĩa
Họ từ của self-made
Câu hỏi thường gặp
self-made nghĩa là gì?
self-made (tính từ) nghĩa là tự lập, tự tay làm nên.
self-made phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-made: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈmeɪd/.