hopeless
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊplɪs/ giọng máy
US/ˈhoʊplɪs/ giọng người thật
hopeless nghĩa là không hy vọng, thất vọng, thâm căn cố đế.
Nghĩa của hopeless
Tính từ
- Không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
- a hopeless casemột trường hợp không hy vọng gì chữa chạy được (bệnh)
- a hopeless planmọt kế hoạch không hy vọng thành công
- Thâm căn cố đế, không thể sửa chữa được nữa, không còn hy vọng gì vào được.
- a hopeless drunkardmột anh chàng rượu chè be bét chẳng có cách gì mà sửa được nữa
Dạng từ của hopeless
| So sánh hơn | more hopeless |
| So sánh nhất | most hopeless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hopeless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hopeless
Câu ví dụ với hopeless
- He's an hopeless idiot. Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hopeless nghĩa là gì?
hopeless (tính từ) nghĩa là không hy vọng, thất vọng, thâm căn cố đế.
hopeless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hopeless: giọng Anh (UK) /ˈhəʊplɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊplɪs/.