livable
giọng máy của trình duyệt
livable nghĩa là có thể ở được, đáng sống, có thể sống được.
Nghĩa của livable
Tính từ
- Có thể ở được.
- Đáng sống; có thể sống được.
- Có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với.
Dạng từ của livable
| So sánh hơn | more livable |
| So sánh nhất | most livable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với livable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
livable nghĩa là gì?
livable (tính từ) nghĩa là có thể ở được, đáng sống, có thể sống được.