choleric
UK/ˈkɒləɹɪk/
US/ˈkɑləɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
choleric nghĩa là hay cáu, nóng tính.
Nghĩa của choleric
Tính từ
- Hay cáu, nóng tính.
Dạng từ của choleric
| So sánh hơn | more choleric |
| So sánh nhất | most choleric |
| Số nhiều | cholerics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choleric
Đồng nghĩa
Họ từ của choleric
Câu hỏi thường gặp
choleric nghĩa là gì?
choleric (tính từ) nghĩa là hay cáu, nóng tính.
choleric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choleric: giọng Anh (UK) /ˈkɒləɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑləɹɪk/.