irascible
UK/ɪˈɹæs.ɪ.bəl/
US/ɪˈɹæs.ɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
irascible nghĩa là nóng tính, dễ cáu.
Nghĩa của irascible
Tính từ
- Nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận.
Dạng từ của irascible
| So sánh hơn | more irascible |
| So sánh nhất | most irascible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irascible
Đồng nghĩa
Họ từ của irascible
Câu hỏi thường gặp
irascible nghĩa là gì?
irascible (tính từ) nghĩa là nóng tính, dễ cáu.
irascible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irascible: giọng Anh (UK) /ɪˈɹæs.ɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹæs.ɪ.bəl/.