oddments
giọng máy của trình duyệt
oddments nghĩa là đầu thừa, đuôi thẹo.
Nghĩa của oddments
Danh từ
- Đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddments
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oddments nghĩa là gì?
oddments (danh từ) nghĩa là đầu thừa, đuôi thẹo.