TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

what

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wɒt/ US/wɑt/ giọng máy của trình duyệt

what nghĩa là ủa, ồ, biết bao, làm sao.

Nghĩa của what

Thán từ

  1. Biết bao! Làm sao!
    • What he has suffered!Nó đau khổ biết bao!
  2. Ủa, ồ.
    • What! That’s amazing.Ồ hay quá!
  3. Anh, thông tục Nhỉ, hả.
    • It’s a nice day, what?Trời đẹp nhỉ?
  4. Anh, thông tục, cổ Chào anh! Chào chị!

Phó từ

  1. Biết bao!, làm sao!
    • What an intelligent boy he is!Đứa bé mới thông minh làm sao!
    • What a queer idea!Ý kiến kỳ quặc làm sao!
    • What a beautiful view.Cảnh đẹp làm sao
  2. cũ Tại sao?
  3. hiếm Cả… cả.

Hạn định từ

  1. Nào?, gì?
    • What’s new?Tin tức gì?
    • What books have you read?Anh đã đọc những sách nào?
  2. Nào, mà.
    • I don't know by what train I shall go.Tôi chưa biết sẽ đi xe lửa nào
    • I shall incur what expenses will be necessary.Tôi sẽ gánh tất cả những món tiêu cần thiết

Đại từ

  1. Gì.

Dạng từ của what

Số nhiềuwhats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với what

Đồng nghĩa

Họ từ của what

Cụm từ, thành ngữ với what

  • what about? — Có tin tức gì về … không?; Anh nghĩ sao?.
  • what if? — Nếu … thì sao?.
  • what not? — Gì? Gì nữa?.
  • what of? — Ra sao? Thế nào?.
  • what then? — Rồi sao?.
  • and what have you — (Mỹ, thông tục) Và tất cả những cái gì khác cùng một loại như thế.
  • and what not — Và gì gì nữa; vân vân.
  • but what — (thông tục) Trừ cái mà, mà… không.
  • I know what — (thông tục) Tôi có một ý kiến mới.
  • I’ll tell you what — Tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào.
  • to know what’s what — Có trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết rõ sự tình.
  • what with… and what with… — Một là vì… hai là vì…; do một bên thì… một bên thì; phần thì… phần thì….
  • What a giveaway — Nghe rõ cái gì?
  • what a mess — Bực mình.
  • what a pity — Tiếc quá, chán thế, chán nhỉ.
  • what a suck! — Ê! ê! tẽn tò!
  • what a tongue! — Ăn nói lạ chứ!
  • what are you doing — Bạn đang làm gì?
  • what date is it today — Hôm nay ngày mấy?.
  • what day is it today — Hôm nay là thứ mấy?, Hôm nay ngày bao nhiêu?.
  • what do you know — Ai dè.
  • what does … mean — … nghĩa là gì?.
  • what fun! — Thật là vui thú!
  • what goes around comes around — Ác giả ác báo, đời cha ăn mặn, đời con khát nước, gieo nhân nào gặt quả nấy.
  • what is that — Cái này là gì?.
  • what is your name — Tên bạn là gì?
  • what more — Còn gì nữa.
  • what must be, must be — Cái gì phải đến ắt đến.
  • what of it — Chính bạn mới là, chính ngươi thì có.
  • what people — A chào mọi người.
  • what the Devil — Được sử dụng để nhấn mạnh "cái gì" khi bắt đầu một câu hỏi.
  • what the deuce! — Rắc rối gớm!; trời đất hỡi!
  • what the fuck — Cái quái gì... vậy?
  • what the heck — Cái quái gì.
  • what the hell — Cái quái gì.
  • what though — Dù... đi nữa, dù cho.
  • what time is it — Mấy giờ rồi?, bây giờ là mấy giờ?.
  • what would you like — Bạn muốn gì?.

Câu ví dụ với what

  • I just don't know what to say. Tôi chưa biết gì để nói
  • That was probably what influenced their decision. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • I don't know what to do anymore. Tôi không biết làm gì nữa
  • You can probably guess what happens though. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
  • What do you think I've been doing? Bạn nghĩ tôi đang làm gì
  • What do you mean you don't know?! Ý cậu là cậu không biết hả?!
  • What would the world be without women? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
  • And what are we going to do? Còn chúng tôi làm gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

what nghĩa là gì?

what (thán từ, phó từ, hạn định từ, đại từ) nghĩa là ủa, ồ, biết bao, làm sao.

what phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của what: giọng Anh (UK) /wɒt/, giọng Mỹ (US) /wɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.