modesty
UK/ˈmɒd.ə.sti/
US/ˈmɒd.ə.sti/
giọng máy của trình duyệt
modesty nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính thuỳ mị, tính nhu mì.
Nghĩa của modesty
Danh từ
- Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.
- Tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ.
- Tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị.
Dạng từ của modesty
| Số nhiều | modesties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modesty
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
modesty nghĩa là gì?
modesty (danh từ) nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính thuỳ mị, tính nhu mì.
modesty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modesty: giọng Anh (UK) /ˈmɒd.ə.sti/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒd.ə.sti/.