TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modesty

UK/ˈmɒd.ə.sti/ US/ˈmɒd.ə.sti/ giọng máy của trình duyệt

modesty nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính thuỳ mị, tính nhu mì.

Nghĩa của modesty

Danh từ

  1. Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.
  2. Tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ.
  3. Tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị.

Dạng từ của modesty

Số nhiềumodesties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modesty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

modesty nghĩa là gì?

modesty (danh từ) nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính thuỳ mị, tính nhu mì.

modesty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modesty: giọng Anh (UK) /ˈmɒd.ə.sti/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒd.ə.sti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.