star
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/stɑː(ɹ)/
US/stɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
star nghĩa là sao, tinh tú, vật hình sao, dán sao.
Nghĩa của star
Danh từ
- Sao, ngôi sao, tinh tú.
- fixed starđịnh tinh
- Vật hình sao.
- Ngành in Dấu sao.
- Đốm trắng ở trán ngựa.
- Nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...).
- Sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận.
- to be born under an unlucky starsinh vào giờ xấu
Ngoại động từ
- Dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao.
- Đánh dấu sao (vào một bản danh sách...).
- Có (diễn viên...) đóng vai chính.
- a film starring a famous actormột phim có một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính
Nội động từ
- Đóng vai chính.
- Trội hẳn, xuất sắc.
Dạng từ của star
| Số nhiều | stars |
| Ngôi thứ ba số ít | stars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | starring |
| Quá khứ phân từ | starred |
| Quá khứ | starred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với star
Đồng nghĩa
Họ từ của star
Cụm từ, thành ngữ với star
- one's bright particular star — Mục tiêu mà mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện.
- to see stars — Nổ đom đóm mắt.
- Star Wars — Chiến tranh giữa các vì sao.
- Star of David — Ngôi sao David.
- star anise — Đại hồi, hồi, đại hồi hương.
- star cluster — Quần tinh, cụm sao, đám sao.
- star fruit — Khế.
Câu ví dụ với star
- Who's your favorite movie star? Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai?
- The sun is a star. Mặt trời là một ngôi sao.
- Sirius is a star even brighter than the Sun. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
- While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky. Tom đang nhìn qua cửa sổ thì một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.
- Astronomers use azimuth and altitude to describe the location of a star in the sky. Các nhà thiên văn học sử dụng góc phương vị và cao độ để diễn tả vị trí của ngôi sao trên trời.
- Countless stars were twinkling in the sky. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
- The stars were twinkling in the sky. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
- Early explorers used the stars for navigation. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
star nghĩa là gì?
star (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sao, tinh tú, vật hình sao, dán sao.
star phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của star: giọng Anh (UK) /stɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /stɑɹ/.