TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

star

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/stɑː(ɹ)/ US/stɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

star nghĩa là sao, tinh tú, vật hình sao, dán sao.

Nghĩa của star

Danh từ

  1. Sao, ngôi sao, tinh tú.
    • fixed starđịnh tinh
  2. Vật hình sao.
  3. Ngành in Dấu sao.
  4. Đốm trắng ở trán ngựa.
  5. Nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...).
  6. Sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận.
    • to be born under an unlucky starsinh vào giờ xấu

Ngoại động từ

  1. Dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao.
  2. Đánh dấu sao (vào một bản danh sách...).
  3. Có (diễn viên...) đóng vai chính.
    • a film starring a famous actormột phim có một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính

Nội động từ

  1. Đóng vai chính.
  2. Trội hẳn, xuất sắc.

Dạng từ của star

Số nhiềustars
Ngôi thứ ba số ítstars
Hiện tại phân từ (-ing)starring
Quá khứ phân từstarred
Quá khứstarred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với star

Đồng nghĩa

Họ từ của star

Cụm từ, thành ngữ với star

  • one's bright particular star — Mục tiêu mà mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện.
  • to see stars — Nổ đom đóm mắt.
  • Star Wars — Chiến tranh giữa các vì sao.
  • Star of David — Ngôi sao David.
  • star anise — Đại hồi, hồi, đại hồi hương.
  • star cluster — Quần tinh, cụm sao, đám sao.
  • star fruit — Khế.

Câu ví dụ với star

  • Who's your favorite movie star? Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai?
  • The sun is a star. Mặt trời là một ngôi sao.
  • Sirius is a star even brighter than the Sun. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
  • While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky. Tom đang nhìn qua cửa sổ thì một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.
  • Astronomers use azimuth and altitude to describe the location of a star in the sky. Các nhà thiên văn học sử dụng góc phương vị và cao độ để diễn tả vị trí của ngôi sao trên trời.
  • Countless stars were twinkling in the sky. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
  • The stars were twinkling in the sky. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
  • Early explorers used the stars for navigation. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

star nghĩa là gì?

star (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sao, tinh tú, vật hình sao, dán sao.

star phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của star: giọng Anh (UK) /stɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /stɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.