TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ignorable

US/ɪɡ.ˈnɔ.rə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

ignorable nghĩa là có thể lờ đi, có thể bác bỏ.

Nghĩa của ignorable

Tính từ

  1. Có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi.
  2. Pháp lý Có thể bác bỏ (bản cáo trạng, vì không đủ chứng cớ).

Dạng từ của ignorable

So sánh hơnmore ignorable
So sánh nhấtmost ignorable
Số nhiềuignorables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ignorable nghĩa là gì?

ignorable (tính từ) nghĩa là có thể lờ đi, có thể bác bỏ.

ignorable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignorable: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈnɔ.rə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.