TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replication

UK/ɹɛplɪˈkeɪʃən/ US/ɹɛplɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

replication nghĩa là sự tái tạo.

Nghĩa của replication

Danh từ

  1. Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì).

Dạng từ của replication

Số nhiềureplications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replication

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

replication nghĩa là gì?

replication (danh từ) nghĩa là sự tái tạo.

replication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replication: giọng Anh (UK) /ɹɛplɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛplɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.