replication
UK/ɹɛplɪˈkeɪʃən/
US/ɹɛplɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
replication nghĩa là sự tái tạo.
Nghĩa của replication
Danh từ
- Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì).
Dạng từ của replication
| Số nhiều | replications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replication
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
replication nghĩa là gì?
replication (danh từ) nghĩa là sự tái tạo.
replication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replication: giọng Anh (UK) /ɹɛplɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛplɪˈkeɪʃən/.