immunize
US/ˈɪm.ju.naɪz/
giọng máy của trình duyệt
immunize nghĩa là gây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.
Nghĩa của immunize
Ngoại động từ
- Gây miễn dịch.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.
- to immunize a time-bomblàm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm
Dạng từ của immunize
| Ngôi thứ ba số ít | immunizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immunizing |
| Quá khứ phân từ | immunized |
| Quá khứ | immunized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immunize
Đồng nghĩa
Họ từ của immunize
Câu hỏi thường gặp
immunize nghĩa là gì?
immunize (ngoại động từ) nghĩa là gây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.
immunize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immunize: giọng Mỹ (US) /ˈɪm.ju.naɪz/.