TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immunize

US/ˈɪm.ju.naɪz/ giọng máy của trình duyệt

immunize nghĩa là gây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.

Nghĩa của immunize

Ngoại động từ

  1. Gây miễn dịch.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.
    • to immunize a time-bomblàm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm

Dạng từ của immunize

Ngôi thứ ba số ítimmunizes
Hiện tại phân từ (-ing)immunizing
Quá khứ phân từimmunized
Quá khứimmunized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immunize

Đồng nghĩa

Họ từ của immunize

Câu hỏi thường gặp

immunize nghĩa là gì?

immunize (ngoại động từ) nghĩa là gây miễn dịch, làm mất hiệu lực, làm mất tác hại.

immunize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immunize: giọng Mỹ (US) /ˈɪm.ju.naɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.