income
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnˌkʌm/
US/ˈɪnˌkʌm/
giọng máy của trình duyệt
income nghĩa là thu nhập, doanh thu.
Nghĩa của income
Danh từ
- Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
- national incomethu nhập quốc dân
- to live within one's incomesống trong phạm vi số tiền thu nhập
- to live beyond one's incomesống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán
Dạng từ của income
| Số nhiều | incomes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với income
Trái nghĩa
Họ từ của income
Cụm từ, thành ngữ với income
- income - expenditure model — Mô hình thu nhập - chi tiêu.
- income and substitution effect — Ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế.
- income approach — Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP).
- income bracket — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch.
- income consumption curve — Đường tiêu dùng thu nhập.
- income determination — Xác định thu nhập.
- income differentials — Sự khác biệt về thu nhập.
- income distribution — Phân phối thu nhập.
- income effect — Hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.
- income effect of wages — Ảnh hưởng thu nhập của lương.
- income elasticity of demand — Co giãn của cầu theo thu nhập.
- income maintenance — Duy trì thu nhập.
- income statement — Báo cáo kết quả (của hoạt động kinh doanh)
- income support — Trợ giúp thu nhập.
- income terms of trade — Tỷ giá thương mại theo thu nhập.
- income velocity of circulation — Tốc độ lưu thông của thu nhập.
Câu ví dụ với income
- I'm satisfied with my current income. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
- His income is now double what it was ten years ago. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
- He had to find a second job to increase his income. Anh ấy phải tìm công việc tay trái để tăng thu nhập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
income nghĩa là gì?
income (danh từ) nghĩa là thu nhập, doanh thu.
income phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của income: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌkʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌkʌm/.