inconvenience
UK/ɪnkənˈviːnɪəns/
US/ɪnkənˈvinjəns/
giọng máy của trình duyệt
inconvenience nghĩa là sự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền, quấy rầy.
Nghĩa của inconvenience
Danh từ
- Sự bất tiện, sự phiền phức.
- to cause inconvenience to someonelàm phiền ai
Ngoại động từ
- Làm phiền, quấy rầy.
Dạng từ của inconvenience
| Số nhiều | inconveniences |
| Ngôi thứ ba số ít | inconveniences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inconveniencing |
| Quá khứ phân từ | inconvenienced |
| Quá khứ | inconvenienced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconvenience
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inconvenience nghĩa là gì?
inconvenience (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền, quấy rầy.
inconvenience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconvenience: giọng Anh (UK) /ɪnkənˈviːnɪəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnkənˈvinjəns/.