TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconvenience

UK/ɪnkənˈviːnɪəns/ US/ɪnkənˈvinjəns/ giọng máy của trình duyệt

inconvenience nghĩa là sự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của inconvenience

Danh từ

  1. Sự bất tiện, sự phiền phức.
    • to cause inconvenience to someonelàm phiền ai

Ngoại động từ

  1. Làm phiền, quấy rầy.

Dạng từ của inconvenience

Số nhiềuinconveniences
Ngôi thứ ba số ítinconveniences
Hiện tại phân từ (-ing)inconveniencing
Quá khứ phân từinconvenienced
Quá khứinconvenienced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconvenience

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inconvenience nghĩa là gì?

inconvenience (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền, quấy rầy.

inconvenience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconvenience: giọng Anh (UK) /ɪnkənˈviːnɪəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnkənˈvinjəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.