TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infallible

UK/ɪnˈfælɪbəl/ US/ɪnˈfælɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

infallible nghĩa là không thể sai được, không thể hỏng.

Nghĩa của infallible

Tính từ

  1. Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...).
  2. Tôn giáo Có tính bất khả ngộ.

Dạng từ của infallible

Số nhiềuinfallibles
So sánh hơnmore infallible
So sánh nhấtmost infallible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infallible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của infallible

Câu hỏi thường gặp

infallible nghĩa là gì?

infallible (tính từ) nghĩa là không thể sai được, không thể hỏng.

infallible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infallible: giọng Anh (UK) /ɪnˈfælɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfælɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.