infallible
UK/ɪnˈfælɪbəl/
US/ɪnˈfælɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
infallible nghĩa là không thể sai được, không thể hỏng.
Nghĩa của infallible
Tính từ
- Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...).
- Tôn giáo Có tính bất khả ngộ.
Dạng từ của infallible
| Số nhiều | infallibles |
| So sánh hơn | more infallible |
| So sánh nhất | most infallible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infallible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của infallible
Câu hỏi thường gặp
infallible nghĩa là gì?
infallible (tính từ) nghĩa là không thể sai được, không thể hỏng.
infallible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infallible: giọng Anh (UK) /ɪnˈfælɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfælɪbəl/.