TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exact

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzækt/ US/ɪɡˈzækt/ giọng máy của trình duyệt

exact nghĩa là chính xác, đúng, tống, bắt phải nộp.

Nghĩa của exact

Tính từ

  1. Chính xác, đúng, đúng đắn.
    • exact scienceskhoa học chính xác

Ngoại động từ

  1. Tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...).
  2. Đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách.

Dạng từ của exact

So sánh hơnexacter
So sánh nhấtexactest
Ngôi thứ ba số ítexacts
Hiện tại phân từ (-ing)exacting
Quá khứ phân từexacted
Quá khứexacted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exact

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exact

Cụm từ, thành ngữ với exact

  • exact copy — Bản sao y.
  • exact sequence — Dãy khớp.
  • exact test — Kiểm nghiệm chính xác.

Câu ví dụ với exact

  • I need the exact address so that I may go there. Tôi cần một địa chỉ chính xác để có thể tới đó.
  • The exact same thing happened to my friend a week later! Bạn tôi gặp chuyện tương tự như thế sau đó một tuần.
  • Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exact nghĩa là gì?

exact (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chính xác, đúng, tống, bắt phải nộp.

exact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exact: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzækt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.