TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constituent

UK/kənˈstɪtjuənt/ US/kənˈstɪtjuənt/ giọng máy của trình duyệt

constituent nghĩa là cấu tạo, hợp thành, có quyền bầu cử, phần tử.

Nghĩa của constituent

Tính từ

  1. Cấu tạo, hợp thành, lập thành.
    • the constituent elements of airnhững phần tử cấu tạo không khí
  2. Có quyền bầu cử.
  3. Lập hiến.
    • constituent assemblyhội đồng lập hiến

Danh từ

  1. Phần tử, yếu tố cấu tạo, thành phần.
  2. Cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử).
  3. Người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình).

Dạng từ của constituent

Số nhiềuconstituents

Họ từ của constituent

Câu hỏi thường gặp

constituent nghĩa là gì?

constituent (tính từ, danh từ) nghĩa là cấu tạo, hợp thành, có quyền bầu cử, phần tử.

constituent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constituent: giọng Anh (UK) /kənˈstɪtjuənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈstɪtjuənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.